SinowinSinowin Industrial (Vietnam)

Nhà máy số 1 | Bố trí dây chuyền hiện tại

Our Vietnam facility operates a complete set of manufacturing workshops, covering the full process chain from cutting and grinding to assembly, magnetizing, testing, and surface treatment.

Xưởng Cắt Dây Đa Dây
1
Xưởng Cắt Dây Đa Dây

Thiết bị cắt dây đa dây độ chính xác cao, thực hiện cắt lát hiệu quả và dung sai cao cho vật liệu từ tính số lượng lớn, giảm thiểu hao hụt nguyên liệu.

Xưởng Cắt Laser
2
Xưởng Cắt Laser

Phù hợp cho tạo mẫu nhanh và cắt chính xác nam châm hình dạng đặc biệt và vật liệu tấm mỏng — không tiếp xúc, không gây ứng suất, vùng ảnh hưởng nhiệt nhỏ.

Xưởng Mài
3
Xưởng Mài

Máy mài hai mặt tự động hoàn toàn và máy mài không tâm, gia công cực kỳ chính xác về độ nhám bề mặt và độ phẳng, đạt độ chính xác cấp micron.

Xưởng Vát Cạnh
4
Xưởng Vát Cạnh

Vát cạnh và bo tròn chính xác giúp ngăn ngừa hiệu quả tình trạng sứt mẻ ở góc cạnh nam châm, tăng cường độ bền kết cấu và đảm bảo lớp mạ đồng đều ở công đoạn sau.

Xưởng Lắp Ráp & Từ Hóa
5
Xưởng Lắp Ráp & Từ Hóa

Trang bị máy từ hóa xung năng lượng cao và dây chuyền lắp ráp tự động, cung cấp giải pháp trọn gói từ dán keo đến từ hóa cho cụm từ tính.

Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra
6
Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra

Bao gồm thử nghiệm đường cong khử từ, độ tin cậy môi trường (PCT/HAST) và kiểm tra kích thước chính xác, đảm bảo mỗi lô sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.

Xưởng Gia Công Đồ Gá
7
Xưởng Gia Công Đồ Gá

Khu vực gia công chính xác chuyên dụng cho đồ gá và dụng cụ quy trình sản xuất, hỗ trợ gia công hình dạng đặc biệt, lắp ráp và ổn định chất lượng, đảm bảo tính nhất quán sản xuất hàng loạt và hiệu quả tại hiện trường.

Xưởng Xử Lý Bề Mặt
8
Xưởng Xử Lý Bề Mặt

Năm quy trình mạ/phủ, được lựa chọn theo môi trường vận hành và yêu cầu độ tin cậy, với kiểm tra tiêu chuẩn hóa để đảm bảo tính nhất quán giữa các lô.

Tổng quan dung sai quy trình

Quy trìnhDung sai / Độ chính xác
Cắt dây đa dây±0.02mm / <0.2mm kerf
Mài hai mặtParallelism <0.005mm, Flatness <0.008mm
Mài gươngRa ≤0.4μm, Flatness 0.003mm
Mài không tâm (OD)Roundness <0.003mm, OD ±0.005mm
Định vị cắt laser±0.01mm (repeat ±0.005mm)
Vát góc CNC±0.02mm
Lắp ráp ép±0.03mm
Bôi keo±1mg
Đo CMMUncertainty <1μm